Van tiên phong (pilot) Festo MGXDH-3/2-H-T-1.2-230AC-EX (Mã 8157305)

Part Number 8157305

MGXDH-3/2-H-T-1.2-230AC-EX

Van tiên phong (pilot) Festo MGXDH-3/2-H-T-1.2-230AC-EX (Mã 8157305)

Pilot valve · Van điện từ

Gọi kỹ thuật 0964.032.890 Tải datasheet PDF

Liên hệ báo giá: dongluc.industry@gmail.com

Thông số kỹ thuật

Chức năng van 3/2-way, single solenoid, closed
Kiểu tác động / điều khiển Điện
Áp suất hoạt động -0.09 MPa...0.8 MPa -0.9 bar...8 bar -13.05 psi...116 psi
Thiết kế kết cấu On/off valve
Kiểu hồi vị (Reset) Lò xo cơ học
Dấu chứng nhận CE (xem công bố hợp quy) Theo chỉ thị phòng chống cháy nổ Châu Âu (ATEX)
Explosion protection certication outside the EU EPL Db (CN) EPL Db (IEC-EX) EPL Gb (CN) EPL Gb (IECEx)
Cơ quan cấp chứng chỉ ATEX: CML 15 ATEX 1119X IEC: IECEx CML 17.0147X
Phân nhóm ATEX khí II 2G
Phân nhóm ATEX bụi II 2D
Kiểu bảo vệ chống bắt cháy cho khí Ex db IIC T4 Gb
Kiểu bảo vệ chống bắt cháy cho bụi Ex tb IIIC T135°C Db
Nhiệt độ môi trường phòng nổ -65°C <= Ta <= +40°C
Cấp bảo vệ (IP) IP66
Nút gạt / vận hành bằng tay Không giữ (nhấn nhả)
Chiều dòng chảy Non-reversible
Chu kỳ làm việc (Duty cycle) 100%
Insulation material class H
Thông số cuộn coil 230 V AC: 50/60 Hz, pick-up power 10.0 VA, holding power 6.0 VA
Permissible frequency uctuations +/-10%
Cấp phòng chống cháy nổ Zone 1 (ATEX) Zone 1 (CN) Zone 1 (IEC-EX) Zone 2 (ATEX) Zone 21 (ATEX) Zone 21 (CN) Zone 21 (IEC-EX) Zone 22 (ATEX)
Môi chất làm việc Khí nén theo tiêu chuẩn ISO 8573-1:2010 [7:4:4]
Ghi chú môi chất làm việc và khí điều khiển Có thể bôi trơn khi vận hành (sau đó bắt buộc phải duy trì bôi trơn liên tục)
Cấp chống ăn mòn CRC 2 - Tải ăn mòn trung bình
Độ tương thích LABS (PWIS) VDMA24364 zone III
Nhiệt độ môi trường -65 °C...80 °C
Kiểu gá lắp CNOMO
Ghi chú vật liệu Phù hợp tiêu chuẩn RoHS

Tài liệu kỹ thuật (Datasheet)

Mở toàn màn hình ↗
Zalo f