Linh kiện Festo - Solenoid coil VACC-S13-11-K4-1-EX4A (Mã 8109401)

Part Number 8109401

VACC-S13-11-K4-1-EX4A

Linh kiện Festo - Solenoid coil VACC-S13-11-K4-1-EX4A (Mã 8109401)

Solenoid coil · Van điện từ

Gọi kỹ thuật 0964.032.890 Tải datasheet PDF

Liên hệ báo giá: dongluc.industry@gmail.com

Thông số kỹ thuật

Kiểu tác động / điều khiển Điện
Vị trí lắp đặt Tùy ý
Chỉ thị vị trí đóng cắt Không
Chu kỳ làm việc (Duty chu kỳ) 100%
Yêu cầu dòng tiêu thụ 16 mA
Cấp vật liệu cách điện H
Tối đa ngõ vào công suất Pi 1.2 W
Tối đa ngõ vào điện áp Ui 32 V
Tối đa ngõ vào dòng điện Ii 0.2 A
Thông số cuộn cuộn 14 - 32 V DC: 0.22 - 1.1 W
Hữu ích trong capacitance Ci Negligibly low
Hữu ích trong inductivity Li Negligibly low
Dao động điện áp cho phép -15% / +10%
Dấu chứng nhận CE (xem công bố hợp quy) Theo chỉ thị EMC của EU To EU Explosion Protection Directive (ATEX) Theo chỉ thị RoHS của EU
Dấu chứng nhận UKCA (xem công bố hợp quy) Theo hướng dẫn EMC của UK To UK EX instructions Theo hướng dẫn RoHS của UK
Chứng chỉ phòng chống cháy nổ ngoài EU EPL Db (GB) EPL Db (IEC-EX) EPL Gb (GB) EPL Gb (IECEx)
Cấp phòng chống cháy nổ Zone 1 (ATEX) Zone 1 (IEC-EX) Zone 1 (UKEX) Zone 2 (ATEX) Zone 21 (ATEX) Zone 21 (IEC-EX) Zone 21 (UKEX) Zone 22 (ATEX)
Cơ quan cấp chứng chỉ BVS 15 ATEX E 030 X IECEx BVS 15.0020 X Cơ quan kiểm định kỹ thuật Đức (TÜV) 21 UKEX 7016 X
Phân nhóm ATEX khí II 2G
Phân nhóm ATEX bụi II 2D
Kiểu bảo vệ chống bắt cháy cho khí Ex ia IIC/IIB T5/T6 Gb
Kiểu bảo vệ chống bắt cháy cho bụi Ex ia IIIC T95°C/T80°C IP65 Db
Nhiệt độ môi trường phòng nổ T5/T95°C: -30°C <= Ta <= +65°C T6/T80°C: -30°C <= Ta <= +50°C
Độ tương thích LABS (PWIS) VDMA24364 zone III
Cấp bảo vệ (IP) IP65
Trọng lượng sản phẩm 330 g
Kiểu kết nối điện Terminal box, cable entry thread M20x1.5
Ghi chú vật liệu Phù hợp tiêu chuẩn RoHS

Tài liệu kỹ thuật (Datasheet)

Mở toàn màn hình ↗
Zalo f