Van khí nén Festo VEAE-BB-6-15-D9-X4 (Mã 8078914)

Part Number 8078914

VEAE-BB-6-15-D9-X4

Van khí nén Festo VEAE-BB-6-15-D9-X4 (Mã 8078914)

Piezo valve · Van điện từ

Gọi kỹ thuật 0964.032.890 Tải datasheet PDF

Liên hệ báo giá: dongluc.industry@gmail.com

Thông số kỹ thuật

Chức năng van 2/2-way, closed, monostable
Chiều dòng chảy Không đảo chiều
Kiểu điều khiển phụ trợ (pilot) Điều khiển trực tiếp
Kiểu hồi vị (reset) Lò xo cơ học
Kiểu tác động / điều khiển Electric
Vị trí lắp đặt Tùy chọn
Khoảng cách bước ghép (Grid) 20.5 mm
Nguyên lý làm kín Mềm
Kích cỡ danh định 1.5 mm
Tổng leakage 0.4 l/h
Nhiệt độ môi trường -10 °C...60 °C
Nhiệt độ môi chất -10 °C...60 °C
Nhiệt độ lưu kho -20 °C...70 °C
Độ ẩm không khí tương đối 0 - 60% Non-condensing
Áp suất dew point -20 °C
Kích thước (R x D x C) 64 x 24 x 12 mm
Cổng kết nối khí nén, cổng 1 Mặt bích
Cổng kết nối khí nén, cổng 2 Mặt bích
Vật liệu gioăng làm kín EPDM
Kiểu gá lắp Có lỗ xuyên
Áp suất hoạt động 0 MPa...0.6 MPa 0 bar...6 bar 0 psi...87 psi
Áp suất làm việc danh định 0.5 MPa 5 bar 72.5 psi
Áp suất nổ 2.5 MPa 25 bar 362.5 psi
Chu kỳ làm việc (Duty chu kỳ) 100%
Lưu lượng danh định tiêu chuẩn (theo DIN 1343) 58 l/min...81 l/min
Ghi chú về tiêu chuẩn danh định fllưu lượng Production-related distribution
Trọng lượng sản phẩm 10 g
Môi chất làm việc Compressed air as per ISO 8573-1:2010 [5:3:1] Khí trơ Oxygen (oxygen applications theo IEC 60601-1 only on request)
Ghi chú về the môi chất Không vận hành được khi có bôi trơn
Cấp lọc 5 µm
Đặc tính đặc biệt Oxygen-compatible to DIN EN 1797
Cấp bảo vệ (IP) IP40
Ghi chú cấp bảo vệ In assembled state
Ghi chú vật liệu Tuân thủ RoHS
Độ tương thích LABS (PWIS) VDMA24364 zone III
Cấp chống ăn mòn CRC 2 - Tải ăn mòn trung bình
Dải điện áp hoạt động DC 0 V...300 V
Điện áp hoạt động danh định DC 300 V
Dòng tiêu thụ tối đa 11 mA
Tần số đóng ngắt tối đa 12 Hz
Công suất điện tiêu thụ tối đa 0.1 W
Kiểu kết nối điện 3-pin Plugs Flexible circuit board connector, RM 2.5 mm
Vật liệu thân vỏ PA-reinforced
Khả năng chống rung Thử ứng dụng vận chuyển mức khắc nghiệt 2 theo FN 942017-4 và EN 60068-2-6
Khả năng chống sốc / va đập Thử va đập mức khắc nghiệt 2 theo FN 942017-5 và EN 60068-2-27
Oxygen suitability theo tiêu chuẩn ASTM G 63 ASTM G 93 ISO 15001
Biocompatibility theo tiêu chuẩn ISO 18562

Tài liệu kỹ thuật (Datasheet)

Mở toàn màn hình ↗
Zalo f