Van khí nén Festo VPWS-1.5-B-6-PC15-8-V (Mã 8074075)

Part Number 8074075

VPWS-1.5-B-6-PC15-8-V

Van khí nén Festo VPWS-1.5-B-6-PC15-8-V (Mã 8074075)

Proportional directional control valve · Van điện từ

Gọi kỹ thuật 0964.032.890 Tải datasheet PDF

Liên hệ báo giá: dongluc.industry@gmail.com

Thông số kỹ thuật

Kích cỡ danh định 1.5 mm
Kiểu tác động / điều khiển Điện
Nguyên lý làm kín Mềm
Vị trí lắp đặt Tùy ý
Thiết kế kết cấu Van nấm tác động trực tiếp
Kiểu hồi vị (reset) Lò xo cơ học
Kiểu điều khiển phụ trợ (pilot) Điều khiển trực tiếp
Chiều dòng chảy Không đảo chiều
Chức năng van 2/2 proportional directional control valve, closed
Áp suất hoạt động 0 MPa...0.8 MPa 0 bar...8 bar
Áp suất làm việc danh định 0.8 MPa 8 bar 116 psi
Áp suất nổ 3 MPa 30 bar 435 psi
Tiêu chuẩn fllưu lượng (theo DIN 1343) 82 l/min...98 l/min
Độ trễ (độ trễ (độ trễ (độ trễ (độ trễ (độ trễ (độ trễ (hysteresis))))))) 16 mA
Tần số đóng ngắt tối đa 18 Hz
Dòng điện regulating dải 0 mA...200 mA
Công suất điện tiêu thụ tối đa 2.5 W
Cuộn kháng R20 60.5 Ohm
Chu kỳ làm việc (Duty chu kỳ) 100% (see operating instructions)
Tần số PWM điều khiển 3 kHz
Điện áp PWM điều khiển 24 V
Ghi chú về PWM điều khiển The permissible current range must not be exceeded when using pulse- width modulation.
Oxygen suitability theo tiêu chuẩn ISO 15001
Biocompatibility theo tiêu chuẩn ISO 18562
Tối đa impurity level cho hydrocarbons 550 MGM
Khả năng chống rung Thử ứng dụng vận chuyển mức khắc nghiệt 2 theo FN 942017-4 và EN 60068-2-6
Ghi chú về rung kháng Oscillation in the Z direction can lead to fluctuations in the flflow rate
Khả năng chống sốc / va đập Thử va đập mức khắc nghiệt 2 theo FN 942017-5 và EN 60068-2-27
Ghi chú về va đập kháng A shock in the Z-direction can lead to fluctuations in the flflow rate
Cấp chống ăn mòn CRC 1 - Ứng suất ăn mòn thấp
Độ tương thích LABS (PWIS) VDMA24364 zone III
Môi chất làm việc Khí trơ Air Oxygen
Ghi chú về the môi chất Không vận hành được khi có bôi trơn Maximum particle size 10 µm
Nhiệt độ môi chất 5 °C...50 °C
Cấp bảo vệ (IP) IP60
Ghi chú cấp bảo vệ IP65 with suitable plug Ở trạng thái đã lắp
Nhiệt độ môi trường 5 °C...50 °C
Nhiệt độ lưu kho -40 °C...80 °C
Trọng lượng sản phẩm 23 g
Kết nối điện 1, kiểu kết nối Cáp
Kết nối điện 1, hệ thống giắc cắm Đầu hở
Kết nối điện 1, số chân / lõi dây 2
Chiều dài dây cáp 70 mm...80 mm
Kiểu gá lắp Trên đế van Plug-in Kèm phụ kiện
Cổng kết nối khí nén, cổng 1 Cartridge 15 mm
Cổng kết nối khí nén, cổng 2 Cartridge 7.2 mm
Ghi chú vật liệu Phù hợp tiêu chuẩn RoHS
Vật liệu gioăng làm kín Cao su flo
Vật liệu thân vỏ Thép hợp kim cao

Tài liệu kỹ thuật (Datasheet)

Mở toàn màn hình ↗
Zalo f