Van khí nén Festo VFOE-LE-T-G14-Q6 (Mã 8068728)

Part Number 8068728

VFOE-LE-T-G14-Q6

Van khí nén Festo VFOE-LE-T-G14-Q6 (Mã 8068728)

One-way flow control valve · Van điện từ

Gọi kỹ thuật 0964.032.890 Tải datasheet PDF

Liên hệ báo giá: dongluc.industry@gmail.com

Thông số kỹ thuật

Chức năng van Exhaust air one-way flow control function
Cổng kết nối khí nén, cổng 1 QS-6
Cổng kết nối khí nén, cổng 2 G1/4
Kiểu tác động / điều khiển Bằng tay
Điều chỉnh component Rotary knob with latch
Kiểu gá lắp Vặn ren
Tiêu chuẩn danh định fllưu lượng trong lưu lượng điều khiển hướng 400 l/min
Tiêu chuẩn danh định fllưu lượng trong blocked hướng 350 l/min...450 l/min
Nhiệt độ môi trường -10 °C...60 °C
Vật liệu thân vỏ PBT
Cấp phòng chống cháy nổ The information in the certificate must be observed! Zone 1 (ATEX) Zone 2 (ATEX) Zone 21 (ATEX) Zone 22 (ATEX)
Vị trí lắp đặt Tùy ý
Chiều rộng across fiats 16 mm
Khả năng quay 360°/no continuous swivelling permissible
Áp suất hoạt động trên toàn dải nhiệt độ 0.02 MPa...1 MPa 0.2 bar...10 bar 2.9 psi...145 psi
Tiêu chuẩn fllưu lượng trong lưu lượng điều khiển hướng 0.6->0 MPa (6->0 bar, 87->0 psi) 610 l/min
Tiêu chuẩn fllưu lượng trong một chiều hướng 0.6->0 MPa (6->0 bar, 87->0 psi) 700 l/min...800 l/min
Môi chất làm việc Khí nén theo tiêu chuẩn ISO 8573-1:2010 [7:4:4]
Ghi chú môi chất làm việc và khí điều khiển Có thể bôi trơn khi vận hành (sau đó bắt buộc phải duy trì bôi trơn liên tục)
Độ tương thích LABS (PWIS) VDMA24364 zone III
Độ phù hợp phòng sạch theo ISO 14644-14 Cấp 4 theo ISO 14644-1
Nhiệt độ môi chất -10 °C...60 °C
Mô-men siết tối đa 12 Nm
Mô-men xoắn danh định 10 Nm
Dung sai mô-men siết danh định ±20%
Trọng lượng sản phẩm 16 g
Ghi chú vật liệu Phù hợp tiêu chuẩn RoHS
Vật liệu nắp chắn PBT
Vật liệu gioăng làm kín động HNBR
Vật liệu có ren bu lông Thép mạ kẽm
Vật liệu vòng tháo ống PBT
Vật liệu tĩnh gioăng NBR

Tài liệu kỹ thuật (Datasheet)

Mở toàn màn hình ↗
Zalo f