Van khí nén Festo VSVA-BT-M32CS1-MYE-A2-1T1L-PZ (Mã 8066568)

Part Number 8066568

VSVA-BT-M32CS1-MYE-A2-1T1L-PZ

Van khí nén Festo VSVA-BT-M32CS1-MYE-A2-1T1L-PZ (Mã 8066568)

Solenoid valve · Van điện từ

Gọi kỹ thuật 0964.032.890 Tải datasheet PDF

Liên hệ báo giá: dongluc.industry@gmail.com

Thông số kỹ thuật

Chức năng van 3/2, một cuộn, thường đóng
Kiểu tác động / điều khiển Điện
Chiều rộng kết cấu 18 mm
Lưu lượng danh định tiêu chuẩn (theo DIN 1343) 125 l/min
Tiêu chuẩn danh định fllưu lượng cho xả 125 l/min
Áp suất hoạt động 0.3 MPa...1 MPa 3 bar...10 bar
Thiết kế kết cấu Dạng van nấm (Poppet seat)
Kiểu hồi vị (reset) Lò xo cơ Lò xo khí
Cấp bảo vệ (IP) IP65
Nguyên lý làm kín Mềm
Vị trí lắp đặt Tùy ý
Nút gạt / vận hành bằng tay Có giữ nấc Self-resetting via electrical control signal
Kiểu điều khiển phụ trợ (pilot) Điều khiển gián tiếp (Pilot)
Đường cấp khí điều khiển (pilot) Bên trong
Chiều dòng chảy Không đảo chiều
Độ chồng van (lap) Độ hở van (underlap)
Chức năng bổ sung Holding current reduction
Hiển thị trạng thái tín hiệu LED vàng, valve control Green LED, pressure switch, exhausted status
Đóng cắt vị trí cảm biến Via pressure switch, exhausted status
Chu kỳ làm việc (Duty chu kỳ) 100%
Xung kiểm tra dương tối đa với tín hiệu 0 2000 µs
Xung kiểm tra âm tối đa với tín hiệu 1 1200 µs
Danh định nhặt dòng điện trên mỗi solenoid cuộn 60 mA to 35 ms
Điện áp hoạt động danh định DC 24 V
Dòng điện danh định với dòng điện reduction 11 mA after 35 ms
Thông số cuộn cuộn 24 V DC: 1.6 W
Dao động điện áp cho phép +/-10%
Môi chất làm việc Khí nén theo tiêu chuẩn ISO 8573-1:2010 [7:4:4]
Ghi chú môi chất làm việc và khí điều khiển Không vận hành được khi có bôi trơn
Khả năng chống rung Thử ứng dụng vận chuyển mức khắc nghiệt 2 theo FN 942017-4 và EN 60068-2-6
Khả năng chống sốc / va đập Thử va đập mức khắc nghiệt 2 theo FN 942017-5 và EN 60068-2-27
Cấp chống ăn mòn CRC 0 - Không có ứng suất ăn mòn
Độ tương thích LABS (PWIS) VDMA24364-B1/B2-L
Nhiệt độ môi chất -5 °C...50 °C
Môi chất khí điều khiển (pilot) Khí nén theo tiêu chuẩn ISO 8573-1:2010 [7:4:4]
Nhiệt độ môi trường -5 °C...50 °C
Mean thời gian hỏng (MTTF), subcomponent 443 years, pressure switch
Trọng lượng sản phẩm 110 g
Switch-off point tối thiểu 0.05 bar
Điểm đóng 0.2 bar
Switch-on point tối đa 0.3 bar
Kiểu kết nối điện Plug-in
Kiểu gá lắp Trên đế van
Cổng kết nối khí nén, cổng 2 G1/8
Cổng kết nối khí nén, cổng 4 G1/8
Ghi chú vật liệu Phù hợp tiêu chuẩn RoHS
Vật liệu gioăng làm kín HNBR NBR
Vật liệu thân vỏ PA gia cường
Vật liệu bu-lông / vít Thép mạ kẽm
Chức năng tiếp điểm đóng ngắt N/C contact

Tài liệu kỹ thuật (Datasheet)

Mở toàn màn hình ↗
Zalo f