Van khí nén Festo VSVA-B-...-T1L (Mã 8033250)

Part Number 8033250

VSVA-B-...-T1L

Van khí nén Festo VSVA-B-...-T1L (Mã 8033250)

Solenoid valve · Van điện từ

Gọi kỹ thuật 0964.032.890 Tải datasheet PDF

Liên hệ báo giá: dongluc.industry@gmail.com

Thông số kỹ thuật

Chức năng van 2x2/2 closed monostable 2x3/2 closed monostable 2x3/2 open monostable 2x3/2-way, open/closed, monostable 5/2, hai cuộn 5/2-way, bistable, dominant 5/2, một cuộn 5/3, cửa thoát có áp 1 to 2, 4 to 5 closed 5/3, cửa thoát có áp 5/3, cửa thoát xả 5/3-way, closed
Kiểu tác động / điều khiển Điện
Chiều rộng kết cấu 18 mm 26 mm 42 mm 52 mm
Lưu lượng danh định tiêu chuẩn (theo DIN 1343) 2300 l/min
Cổng làm việc khí nén Cỡ đế van 1 theo ISO 5599-2 Cỡ đế van 2 theo ISO 5599-2 Cỡ đế van 18 mm theo ISO 15407-1 Cỡ đế van 26 mm theo ISO 15407-1 Cỡ đế van 01 to VDMA 24563 Cỡ đế van 02 to VDMA 24563 G1/8 G1/4 G3/8 G1/2
Điện áp hoạt động 24 V DC
Áp suất hoạt động -0.09 MPa...1 MPa -0.9 bar...10 bar
Thiết kế kết cấu Van cửa piston
Kiểu hồi vị (reset) Lò xo cơ Lò xo khí
Tiêu chuẩn phê duyệt / Chứng chỉ C-Tick CSA (OL) c UL us - Recognised (Oil)
Cấp bảo vệ (IP) IP65 NEMA 4
Nguyên lý làm kín Mềm
Vị trí lắp đặt Tùy ý
Nút gạt / vận hành bằng tay Có giữ nấc Giữ nấc bằng phụ kiện Không giữ nấc Kiểu giấu
Kiểu điều khiển phụ trợ (pilot) Điều khiển gián tiếp (Pilot)
Đường cấp khí điều khiển (pilot) External Internal
Chiều dòng chảy Tùy ý
Độ chồng van (lap) Độ chồng lấn
Hiển thị trạng thái tín hiệu LED
Áp suất điều khiển (pilot) 0.3 MPa...1 MPa 3 bar...10 bar
Dòng tiêu thụ tối đa 60 mA...72 mA
Khả năng chống xung sét / quá áp 2.5 kV
Cấp độ nhiễm bẩn (Pollution cấp) 3
Dao động điện áp cho phép +/-10%
Môi chất làm việc Khí nén theo tiêu chuẩn ISO 8573-1:2010 [7:4:4]
Ghi chú môi chất làm việc và khí điều khiển Có thể bôi trơn khi vận hành (sau đó bắt buộc phải duy trì bôi trơn liên tục)
Độ tương thích LABS (PWIS) VDMA24364-B1/B2-L
Độ ẩm không khí tương đối 0 - 90%
Nhiệt độ môi trường -5 °C...50 °C
Kiểu kết nối điện 2-pin 4-pin Plug theo ISO 15407-2 theo ISO 5599-2
Kiểu gá lắp Trên đế van
Ghi chú vật liệu Phù hợp tiêu chuẩn RoHS
Vật liệu gioăng làm kín Cao su flo HNBR NBR
Vật liệu thân vỏ Nhôm đúc áp lực PA
Vật liệu bu-lông / vít Thép mạ kẽm

Tài liệu kỹ thuật (Datasheet)

Mở toàn màn hình ↗
Zalo f