Van khí nén Festo VMEF-STC-M32-M-G18 (Mã 8031331)

Part Number 8031331

VMEF-STC-M32-M-G18

Van khí nén Festo VMEF-STC-M32-M-G18 (Mã 8031331)

Stem actuated valve · Van điện từ

Gọi kỹ thuật 0964.032.890 Tải datasheet PDF

Liên hệ báo giá: dongluc.industry@gmail.com

Thông số kỹ thuật

Chức năng van 3/2, một cuộn, thường đóng
Kiểu tác động / điều khiển Cơ khí
Chiều rộng kết cấu 20 mm
Lưu lượng danh định tiêu chuẩn (theo DIN 1343) 750 l/min
Cổng làm việc khí nén G1/8
Áp suất hoạt động 0.35 MPa...1 MPa 3.5 bar...10 bar
Thiết kế kết cấu Dạng van nấm (Poppet seat)
Kiểu hồi vị (reset) Lò xo cơ học
Kích cỡ danh định 5.6 mm
Hướng dẫn sử dụng Do not use as a mechanical stop
Nguyên lý làm kín Mềm
Vị trí lắp đặt Tùy ý
Kiểu điều khiển phụ trợ (pilot) Điều khiển gián tiếp (Pilot)
Đường cấp khí điều khiển (pilot) Bên trong
Chiều dòng chảy Đảo chiều được
Độ chồng van (lap) Zero lap
Áp suất điều khiển (pilot) 0.35 MPa...1 MPa 3.5 bar...10 bar 50.75 psi...145 psi
Tần số đóng ngắt tối đa 3 Hz
Cấp phòng chống cháy nổ Zone 1 (ATEX) Zone 2 (ATEX) Zone 21 (ATEX) Zone 22 (ATEX)
Môi chất làm việc Khí nén theo ISO 8573-1:2010 [7:-:-]
Ghi chú môi chất làm việc và khí điều khiển Có thể bôi trơn khi vận hành (sau đó bắt buộc phải duy trì bôi trơn liên tục)
Cấp chống ăn mòn CRC 2 - Tải ăn mòn trung bình
Độ tương thích LABS (PWIS) VDMA24364-B1/B2-L
Nhiệt độ môi chất -10 °C...60 °C
Nhiệt độ môi trường -10 °C...60 °C
Tác động lực 14 N
Trọng lượng sản phẩm 131 g
Kiểu gá lắp Có lỗ xuyên
Cổng khí điều khiển 12/14 M5
Cổng kết nối khí nén, cổng 1 G1/8
Cổng kết nối khí nén, cổng 2 G1/8
Cổng kết nối khí nén, cổng 3 G1/8
Ghi chú vật liệu Phù hợp tiêu chuẩn RoHS
Vật liệu nắp chắn PA gia cường
Vật liệu gioăng làm kín NBR
Vật liệu thân vỏ Hợp kim nhôm biến dạng đã anode

Tài liệu kỹ thuật (Datasheet)

Mở toàn màn hình ↗
Zalo f