Van khí nén Festo VUVS-25 (Mã 8022014)

Part Number 8022014

VUVS-25

Van khí nén Festo VUVS-25 (Mã 8022014)

Solenoid valve · Van điện từ

Gọi kỹ thuật 0964.032.890 Tải datasheet PDF

Liên hệ báo giá: dongluc.industry@gmail.com

Thông số kỹ thuật

Chức năng van 2x3/2 closed monostable 2x3/2 open monostable 2x3/2-way, open/closed, monostable 3/2, một cuộn, thường đóng 3/2, một cuộn, thường mở 5/2, hai cuộn 5/2, một cuộn 5/3, cửa thoát có áp 5/3, cửa thoát xả 5/3-way, closed
Kiểu tác động / điều khiển Điện
Kích cỡ van 26.5 mm
Lưu lượng danh định tiêu chuẩn (theo DIN 1343) 1000 l/min...1300 l/min
Cổng làm việc khí nén G1/4 1/4 NPT QS-6 QS-8 QS-10 QS-1/4 QS-5/16 QS-3/8
Điện áp hoạt động 110V AC 120V AC 12 V DC 230V AC 240V AC 24V AC 24 V DC Qua cuộn điện từ, phải đặt riêng
Áp suất hoạt động -0.9 bar...10 bar
Thiết kế kết cấu Piston gate valve Poppet seat
Kiểu hồi vị (reset) Lò xo cơ Lò xo khí
Tiêu chuẩn phê duyệt / Chứng chỉ c UL us - Được công nhận (Dầu)
Phân cấp hàng hải Xem chứng chỉ
Dấu chứng nhận CE (xem công bố hợp quy) To EU Explosion Protection Directive (ATEX) Theo chỉ thị hạ áp của EU Theo chỉ thị RoHS của EU
Dấu chứng nhận UKCA (xem công bố hợp quy) To UK EX instructions Theo hướng dẫn RoHS của UK Theo quy định thiết bị điện của UK
Chứng chỉ phòng chống cháy nổ ngoài EU Class I, Div. 1 (US) Class II, Div. 1 (US) Class III, Div. 1 (US) EPL Db (IEC-EX) EPL Dc (GB) EPL Ga (IEC-EX) EPL Gb (IECEx) EPL Gc (GB)
Phân nhóm ATEX khí II 2G II 3G
Phân nhóm ATEX bụi II 2D II 3D
Kiểu bảo vệ chống bắt cháy cho khí AEx m II T4 Ex ec IIC T4 Gc X Ex ec IIC T5 Gc X Ex ia IIC T6, T4 Gb Ex m II T4 Ex mb IIC T6 Gb
Kiểu bảo vệ chống bắt cháy cho bụi Ex mb IIIC T80°C Db Ex mb tb IIIC T80°C Db Ex tb IIIC T80°C, T130°C Db IP65 Ex tc IIIC T115°C Dc X Ex tc IIIC T95°C Dc X
Cấp bảo vệ (IP) IP65 IP67 với đế cắm theo IEC 60529
Chức năng xả khí Có thể tiết lưu
Nguyên lý làm kín Mềm
Vị trí lắp đặt Tùy ý
Kiểu điều khiển phụ trợ (pilot) Điều khiển gián tiếp (Pilot)
Cấp phòng chống cháy nổ Class I, Div. 1 (US) Class II, Div. 1 (US) Class III, Div. 1 (US) The information in the certificate must be observed! Zone 0 (IEC-EX) Zone 1 (ATEX) Zone 1 (IEC-EX) Zone 2 (ATEX) Zone 2 (UKEX) Zone 21 (ATEX) Zone 21 (IEC-EX) Zone 22 (ATEX) Zone 22 (UKEX)
Môi chất làm việc Khí nén theo tiêu chuẩn ISO 8573-1:2010 [7:4:4]
Ghi chú môi chất làm việc và khí điều khiển Có thể bôi trơn khi vận hành (sau đó bắt buộc phải duy trì bôi trơn liên tục)
Cấp chống ăn mòn CRC 2 - Tải ăn mòn trung bình
Độ tương thích LABS (PWIS) VDMA24364-B1/B2-L
Độ phù hợp phòng sạch theo ISO 14644-14 Cấp 6 theo ISO 14644-1
Môi chất khí điều khiển (pilot) Khí nén theo tiêu chuẩn ISO 8573-1:2010 [7:4:4]
Kiểu gá lắp Một trong các kiểu: Trên thanh manifold Có lỗ xuyên
Cổng thở / thông khí Không dẫn khí xả
Ghi chú vật liệu Phù hợp tiêu chuẩn RoHS
Vật liệu thân vỏ Nhôm đúc áp lực đã sơn
Vật liệu bu-lông / vít Thép mạ kẽm

Tài liệu kỹ thuật (Datasheet)

Mở toàn màn hình ↗
Zalo f