Van khí nén Festo VUVS-20 (Mã 576516)

Part Number 576516

VUVS-20

Van khí nén Festo VUVS-20 (Mã 576516)

Solenoid valve · Van điện từ

Gọi kỹ thuật 0964.032.890 Tải datasheet PDF

Liên hệ báo giá: dongluc.industry@gmail.com

Thông số kỹ thuật

Chức năng van 2x3/2 closed monostable 2x3/2 open monostable 2x3/2-way, open/closed, monostable 3/2, một cuộn, thường đóng 3/2, một cuộn, thường mở 5/2, hai cuộn 5/2, một cuộn 5/3, cửa thoát có áp 5/3, cửa thoát xả 5/3-way, closed
Kiểu tác động / điều khiển Điện
Kích cỡ van 21 mm
Lưu lượng danh định tiêu chuẩn (theo DIN 1343) 500 l/min...700 l/min
Cổng làm việc khí nén G1/8 1/8 NPT QS-4 QS-6 QS-8 QS-5/32 QS-1/4 QS-5/16
Điện áp hoạt động 110V AC 120V AC 12 V DC 230V AC 240V AC 24V AC 24 V DC
Áp suất hoạt động -0.09 MPa...1 MPa -0.9 bar...10 bar
Thiết kế kết cấu Piston gate valve Poppet seat
Kiểu hồi vị (reset) Lò xo cơ Lò xo khí
Tiêu chuẩn phê duyệt / Chứng chỉ c UL us - Được công nhận (Dầu)
Dấu chứng nhận CE (xem công bố hợp quy) Theo chỉ thị phòng chống cháy nổ Châu Âu (ATEX)
Dấu chứng nhận UKCA (xem công bố hợp quy) Theo quy định phòng nổ UK EX
Chứng chỉ phòng chống cháy nổ ngoài EU EPL Dc (GB) EPL Gc (GB)
Phân nhóm ATEX khí II 3G
Phân nhóm ATEX bụi II 3D
Kiểu bảo vệ chống bắt cháy cho khí Ex ec IIC T4 Gc X
Kiểu bảo vệ chống bắt cháy cho bụi Ex tc IIIC T115°C Dc X
Nhiệt độ môi trường phòng nổ -10°C <= Ta <= +60°C
Cấp bảo vệ (IP) IP65 IP67 với đế cắm theo IEC 60529
Chức năng xả khí Có thể tiết lưu
Nguyên lý làm kín Mềm
Vị trí lắp đặt Tùy ý
Nút gạt / vận hành bằng tay Có giữ nấc Không giữ nấc Kiểu giấu
Kiểu điều khiển phụ trợ (pilot) Điều khiển gián tiếp (Pilot)
Đường cấp khí điều khiển (pilot) External Internal
Chiều dòng chảy Reversible with restrictions
Cấp phòng chống cháy nổ Zone 2 (ATEX) Zone 2 (UKEX) Zone 22 (ATEX) Zone 22 (UKEX)
Môi chất làm việc Khí nén theo tiêu chuẩn ISO 8573-1:2010 [7:4:4]
Ghi chú môi chất làm việc và khí điều khiển Có thể bôi trơn khi vận hành (sau đó bắt buộc phải duy trì bôi trơn liên tục)
Cấp chống ăn mòn CRC 2 - Tải ăn mòn trung bình
Độ tương thích LABS (PWIS) VDMA24364-B1/B2-L
Độ phù hợp phòng sạch theo ISO 14644-14 Cấp 6 theo ISO 14644-1
Nhiệt độ môi chất -10 °C...60 °C
Môi chất khí điều khiển (pilot) Khí nén theo tiêu chuẩn ISO 8573-1:2010 [7:4:4]
Nhiệt độ môi trường -10 °C...60 °C
Kiểu gá lắp Một trong các kiểu: Trên thanh manifold Có lỗ xuyên
Cổng thở / thông khí Không dẫn khí xả
Ghi chú vật liệu Phù hợp tiêu chuẩn RoHS
Vật liệu thân vỏ Nhôm đúc áp lực đã sơn
Vật liệu piston con trượt Hợp kim nhôm biến dạng High-alloy stainless steel
Vật liệu bu-lông / vít Thép mạ kẽm

Tài liệu kỹ thuật (Datasheet)

Mở toàn màn hình ↗
Zalo f