Van khí nén Festo VTSA-F-MP-NPT (Mã 547964)

Part Number 547964

VTSA-F-MP-NPT

Van khí nén Festo VTSA-F-MP-NPT (Mã 547964)

Valve terminal · Van điện từ

Gọi kỹ thuật 0964.032.890 Tải datasheet PDF

Liên hệ báo giá: dongluc.industry@gmail.com

Thông số kỹ thuật

Điện điều khiển AP interface IO-Link® Multi-pin
Terminal kiểu 45
Môi chất làm việc Khí nén theo tiêu chuẩn ISO 8573-1:2010 [7:4:4]
Ghi chú môi chất làm việc và khí điều khiển Có thể bôi trơn khi vận hành (sau đó bắt buộc phải duy trì bôi trơn liên tục)
Nhiệt độ môi trường -5 °C...50 °C
Nhiệt độ lưu kho -20 °C...60 °C
Độ ẩm không khí tương đối 0 - 90%
Cấp bảo vệ (IP) IP65 NEMA 4
Cấp chống ăn mòn CRC 0 - No corrosion stress
Áp suất hoạt động -0.09 MPa...1 MPa -0.9 bar...10 bar
Áp suất điều khiển (pilot) 0.3 MPa...1 MPa 3 bar...10 bar
Áp suất hoạt động cho van terminal với trong pilot khí cấp 0.3 MPa...1 MPa 3 bar...10 bar
Độ tương thích LABS (PWIS) VDMA24364-B1/B2-L
Dấu chứng nhận CE (xem công bố hợp quy) Theo chỉ thị tương thích điện từ Châu Âu (EMC)
Dấu chứng nhận UKCA (xem công bố hợp quy) To UK instructions for EMC To UK RoHS instructions To UK regulations for electrical equipment
Dấu KC KC-EMV
Tiêu chuẩn phê duyệt / Chứng chỉ BIA C-Tick c UL us - Recognised (Oil)
Cơ quan cấp chứng chỉ UL E322346
Ghi chú vật liệu Phù hợp tiêu chuẩn RoHS
Van terminal cấu trúc Modular, valve sizes can be mixed
Số vị trí van tối đa 32
Tối đa số áp suất zones 16
Kiểu tác động / điều khiển Điện
Thiết kế kết cấu Van cửa piston
Kích cỡ van 18 mm 26 mm 42 mm 52 mm 65 mm
Đường cấp khí điều khiển (pilot) External Internal
Tối đa tiêu chuẩn danh định fllưu lượng 700 l/min at 18 mm 1350 l/min at 26 mm 1860 l/min at 42 mm 2900 l/min at 52 mm 4000 l/min at 65 mm
Phù hợp môi trường chân không Yes
Chức năng xả khí Via throttle plate
Cổng làm việc khí nén 1/8 NPT 1/4 NPT 3/8 NPT 1/2 NPT QS-6 QS-8 QS-10 QS-12 QS-16
Hiển thị trạng thái tín hiệu LED
Điện áp hoạt động danh định DC 24 V
Cho phép điện áp fiuctuations +/-10%

Tài liệu kỹ thuật (Datasheet)

Mở toàn màn hình ↗
Zalo f