Xy lanh khí nén Festo DGCI-40- - (Mã 544428)

Part Number 544428

DGCI-40- -

Xy lanh khí nén Festo DGCI-40- - (Mã 544428)

Linear drive · Xy lanh

Gọi kỹ thuật 0964.032.890 Tải datasheet PDF

Liên hệ báo giá: dongluc.industry@gmail.com

Thông số kỹ thuật

Hành trình 100 mm...2000 mm
Hành trình Servopneumatic định vị 100 mm...2000 mm
Hành trình Smart Softstop 100 mm...2000 mm
Hành trình reduction tại cuối positions 35 mm
Smallest định vị hành trình 3% of max. stroke But max. 20 mm
Đường kính piston 40 mm
Giảm chấn Shock absorber, hard characteristic curve Shock absorber, soft characteristic curve
Vị trí lắp đặt Tùy ý
Bộ phận dẫn hướng Dẫn hướng bi tuần hoàn
Cảm biến vị trí With attached displacement encoder
Các biến thể cấu hình Axis clamping unit Protected Dẫn hướng bi tuần hoàn Additional slide, standard, on left Additional slide, standard, on right
Áp suất hoạt động 0.15 MPa...0.8 MPa 1.5 bar...8 bar 21.75 psi...116 psi
Nguyên lý hoạt động Tác động kép
Tiêu chuẩn phê duyệt / Chứng chỉ RCM
Dấu chứng nhận CE (xem công bố hợp quy) Theo chỉ thị EMC của EU To EU Explosion Protection Directive (ATEX) Theo chỉ thị RoHS của EU
Dấu chứng nhận UKCA (xem công bố hợp quy) Theo hướng dẫn EMC của UK To UK EX instructions Theo hướng dẫn RoHS của UK
Chứng nhận phòng nổ ngoài EU EPL Dc (GB) EPL Gc (GB)
Cấp phòng chống cháy nổ Zone 2 (ATEX) Zone 2 (UKEX) Zone 22 (ATEX) Zone 22 (UKEX)
Phân nhóm ATEX khí II 3G
Phân nhóm ATEX bụi II 3D
Kiểu bảo vệ chống bắt cháy cho khí Ex ec IIC T4 Gc X
Kiểu bảo vệ chống bắt cháy cho bụi Ex tc IIIC T120°C Dc X
Nhiệt độ môi trường phòng nổ 0°C <= Ta <= +50°C
Môi chất làm việc Khí nén theo ISO 8573-1:2010 [6:4:4]
Ghi chú môi chất làm việc và khí điều khiển Không vận hành được khi có bôi trơn
Cấp chống ăn mòn CRC 0 - No corrosion stress 1 - Low corrosion stress 2 - Moderate corrosion stress
Độ tương thích LABS (PWIS) VDMA24364-B1/B2-L
Độ phù hợp phòng sạch theo ISO 14644-14 Cấp 6 theo ISO 14644-1
Phù hợp tiếp xúc thực phẩm Xem thông tin vật liệu bổ sung
Nhiệt độ môi trường -10 °C...60 °C
Lực kéo lý thuyết ở 6 bar 754 N
Lực đẩy lý thuyết ở 6 bar 754 N
Các cổng kết nối thay thế Xem bản vẽ sản phẩm
Kiểu gá lắp Kèm phụ kiện
Cổng kết nối khí nén G1/4
Khí nén kết nối, kẹp đơn vị M5
Vật liệu nắp chắn Hợp kim nhôm rèn
Vật liệu gioăng làm kín NBR TPE-U(PU)

Tài liệu kỹ thuật (Datasheet)

Mở toàn màn hình ↗
Zalo f