Van điện từ Festo MOFH-3-3/4-EX (Mã 536192)

Part Number 536192

MOFH-3-3/4-EX

Van điện từ Festo MOFH-3-3/4-EX (Mã 536192)

Solenoid valve · Van điện từ

Gọi kỹ thuật 0964.032.890 Tải datasheet PDF

Liên hệ báo giá: dongluc.industry@gmail.com

Thông số kỹ thuật

Chức năng van 3/2-way, single solenoid, open
Kiểu tác động / điều khiển Điện
Chiều rộng kết cấu 68 mm
Lưu lượng danh định tiêu chuẩn (theo DIN 1343) 7500 l/min
Cổng làm việc khí nén G3/4
Điện áp hoạt động Via solenoid coil, must be ordered separately
Áp suất hoạt động 0.2 MPa...0.8 MPa 2 bar...8 bar
Thiết kế kết cấu Dạng van nấm (Poppet seat)
Kiểu hồi vị (Reset) Lò xo cơ học
Dấu chứng nhận CE (xem công bố hợp quy) Theo chỉ thị phòng chống cháy nổ Châu Âu (ATEX)
Dấu chứng nhận UKCA (xem công bố hợp quy) Theo quy định phòng nổ UK EX
Chứng chỉ phòng chống cháy nổ ngoài EU EPL Db (GB) EPL Gb (GB)
Phân nhóm ATEX khí II 2G
Phân nhóm ATEX bụi II 2D
Kiểu bảo vệ chống bắt cháy cho khí Ex h IIC T4 Gb
Kiểu bảo vệ chống bắt cháy cho bụi Ex h IIIC T130°C Db
Nhiệt độ môi trường phòng nổ -5°C <= Ta <= +40°C
Cấp bảo vệ (IP) IP65
Kích cỡ danh định 19 mm
Chức năng xả khí Can be throttled
Nguyên lý làm kín Soft
Vị trí lắp đặt Tùy ý
Nút gạt / vận hành bằng tay Có chốt giữ vị trí
Kiểu điều khiển phụ trợ (Pilot) Điều khiển gián tiếp (Pilot)
Đường cấp khí điều khiển (Pilot) Internal
Chiều dòng chảy Non-reversible
lap Underlap
Thời gian tắt / đóng van 29 ms
Thời gian bật / mở van 40 ms
Xung kiểm tra dương tối đa với tín hiệu 0 2200 µs
Thông số cuộn coil See solenoid coil, to be ordered separately
Cấp phòng chống cháy nổ Zone 1 (ATEX) Zone 1 (UKEX) Zone 2 (ATEX) Zone 21 (ATEX) Zone 21 (UKEX) Zone 22 (ATEX)
Môi chất làm việc Khí nén theo tiêu chuẩn ISO 8573-1:2010 [7:4:4]
Ghi chú môi chất làm việc và khí điều khiển Có thể bôi trơn khi vận hành (sau đó bắt buộc phải duy trì bôi trơn liên tục)
Cấp chống ăn mòn CRC 1 - Low corrosion stress
Độ tương thích LABS (PWIS) VDMA24364-B1/B2-L
Nhiệt độ lưu kho -20 °C...60 °C
Nhiệt độ môi chất -5 °C...40 °C
Nhiệt độ môi trường -5 °C...40 °C
Trọng lượng sản phẩm 1260 g
Kiểu kết nối điện Via F coil, to be ordered separately
Kiểu gá lắp With through-hole
Cổng thở / thông khí M3
Cổng xả khí điều khiển 82 M5
Cổng kết nối khí nén, cổng 1 G3/4
Pneumatic connection, port 11 G3/4
Cổng kết nối khí nén, cổng 2 G3/4
Cổng kết nối khí nén, cổng 3 G3/4
Pneumatic port 33 G3/4
Ghi chú vật liệu Phù hợp tiêu chuẩn RoHS
Vật liệu gioăng làm kín NBR
Vật liệu thân vỏ Nhôm đúc

Tài liệu kỹ thuật (Datasheet)

Mở toàn màn hình ↗
Zalo f