Van khí nén Festo JH-5-1/8-EX (Mã 536035)

Part Number 536035

JH-5-1/8-EX

Van khí nén Festo JH-5-1/8-EX (Mã 536035)

Pneumatic valve · Van điện từ

Gọi kỹ thuật 0964.032.890 Tải datasheet PDF

Liên hệ báo giá: dongluc.industry@gmail.com

Thông số kỹ thuật

Chức năng van 5/2-way, double solenoid
Kiểu tác động / điều khiển Khí nén
Chiều rộng kết cấu 26 mm
Lưu lượng danh định tiêu chuẩn (theo DIN 1343) 600 l/min
Cổng làm việc khí nén G1/8
Áp suất hoạt động 0 MPa...1 MPa 0 bar...10 bar
Thiết kế kết cấu Dạng van nấm (Poppet seat)
Cấp bảo vệ (IP) IP65
Dấu chứng nhận CE (xem công bố hợp quy) Theo chỉ thị phòng chống cháy nổ Châu Âu (ATEX)
Dấu chứng nhận UKCA (xem công bố hợp quy) Theo quy định phòng nổ UK EX
Phân nhóm ATEX khí II 2G
Phân nhóm ATEX bụi II 2D
Kiểu bảo vệ chống bắt cháy cho khí Ex h IIC T4 Gb
Kiểu bảo vệ chống bắt cháy cho bụi Ex h IIIC T130°C Db
Nhiệt độ môi trường phòng nổ -10°C <= Ta <= +60°C
Chứng chỉ phòng chống cháy nổ ngoài EU EPL Db (GB) EPL Gb (GB)
Kích cỡ danh định 5 mm
Khoảng cách bước ghép (Grid) 27 mm
Chức năng xả khí Can be throttled
Nguyên lý làm kín Soft
Vị trí lắp đặt Tùy ý
Kiểu điều khiển phụ trợ (Pilot) Điều khiển trực tiếp
Đường cấp khí điều khiển (Pilot) External
Chiều dòng chảy Non-reversible
lap Underlap
Áp suất điều khiển (Pilot) 0.12 MPa...1 MPa 1.2 bar...10 bar
Tần số đóng ngắt tối đa 12 Hz
Switching time reversal 7 ms
Xung kiểm tra dương tối đa với tín hiệu 0 2200 µs
Xung kiểm tra âm tối đa với tín hiệu 1 3700 µs
Cấp phòng chống cháy nổ Zone 1 (ATEX) Zone 1 (UKEX) Zone 2 (ATEX) Zone 21 (ATEX) Zone 21 (UKEX) Zone 22 (ATEX)
Môi chất làm việc Khí nén theo tiêu chuẩn ISO 8573-1:2010 [7:4:4]
Ghi chú môi chất làm việc và khí điều khiển Có thể bôi trơn khi vận hành (sau đó bắt buộc phải duy trì bôi trơn liên tục)
Cấp chống ăn mòn CRC 1 - Low corrosion stress
Độ tương thích LABS (PWIS) VDMA24364-B1/B2-L
Nhiệt độ lưu kho -20 °C...60 °C
Nhiệt độ môi chất -10 °C...60 °C
Nhiệt độ môi trường -10 °C...60 °C
Trọng lượng sản phẩm 330 g
Kiểu gá lắp Either: On manifold rail With through-hole
Cổng thở / thông khí M3
Cổng khí điều khiển 12 G1/8
Cổng khí điều khiển 14 G1/8
Cổng kết nối khí nén, cổng 1 G1/8
Cổng kết nối khí nén, cổng 2 G1/8
Cổng kết nối khí nén, cổng 3 G1/8
Cổng kết nối khí nén, cổng 4 G1/8
Cổng kết nối khí nén, cổng 5 G1/8
Ghi chú vật liệu Phù hợp tiêu chuẩn RoHS
Vật liệu gioăng làm kín NBR TPE-U(PU)
Vật liệu thân vỏ Nhôm đúc

Tài liệu kỹ thuật (Datasheet)

Mở toàn màn hình ↗
Zalo f