Van khí nén Festo NVF3-MOH-5/2-K-1/4-EX (Mã 535987)

Part Number 535987

NVF3-MOH-5/2-K-1/4-EX

Van khí nén Festo NVF3-MOH-5/2-K-1/4-EX (Mã 535987)

Solenoid valve · Van điện từ

Gọi kỹ thuật 0964.032.890 Tải datasheet PDF

Liên hệ báo giá: dongluc.industry@gmail.com

Thông số kỹ thuật

Chức năng van 5/2 or 3/2 single solenoid
Kiểu tác động / điều khiển Điện
Chiều rộng kết cấu 53 mm
Lưu lượng danh định tiêu chuẩn (theo DIN 1343) 900 l/min
Cổng làm việc khí nén Sub-base
Điện áp hoạt động Via solenoid coil, must be ordered separately
Áp suất hoạt động 0.2 MPa...1 MPa 2 bar...10 bar
Thiết kế kết cấu Dạng van nấm (Poppet seat)
Kiểu hồi vị (reset) Lò xo cơ học
Dấu chứng nhận CE (xem công bố hợp quy) Theo chỉ thị phòng chống cháy nổ Châu Âu (ATEX)
Chứng chỉ phòng chống cháy nổ ngoài EU EPL Db (GB) EPL Gb (GB)
Dấu chứng nhận UKCA (xem công bố hợp quy) Theo quy định phòng nổ UK EX
Phân nhóm ATEX khí II 2G
Phân nhóm ATEX bụi II 2D
Kiểu bảo vệ chống bắt cháy cho khí Ex h IIC T6 Gb
Kiểu bảo vệ chống bắt cháy cho bụi Ex h IIIC T70°C Db
Nhiệt độ môi trường phòng nổ -5°C <= Ta <= +40°C
Kích cỡ danh định 7 mm
Chức năng xả khí Can be throttled
Nguyên lý làm kín Soft
Vị trí lắp đặt Tùy ý
Phù hợp tiêu chuẩn VDI/VDE 3845 (NAMUR)
Nút gạt / vận hành bằng tay Có chốt giữ và Nhấn nhả
Kiểu điều khiển phụ trợ (pilot) Điều khiển gián tiếp (Pilot)
Chiều dòng chảy Non-reversible
Độ chồng van (lap) Underlap
Hệ số dẫn âm b 0.33
Hệ số dẫn âm C 4.2 l/sbar
Thời gian tắt / đóng van 100 ms
Thời gian bật / mở van 50 ms
Cấp phòng chống cháy nổ Zone 1 (ATEX) Zone 1 (UKEX) Zone 2 (ATEX) Zone 21 (ATEX) Zone 21 (UKEX) Zone 22 (ATEX)
Môi chất làm việc Khí nén theo tiêu chuẩn ISO 8573-1:2010 [7:4:4]
Ghi chú môi chất làm việc và khí điều khiển Có thể bôi trơn khi vận hành (sau đó bắt buộc phải duy trì bôi trơn liên tục)
Cấp chống ăn mòn CRC 1 - Low corrosion stress
Độ tương thích LABS (PWIS) VDMA24364-B1/B2-L
Nhiệt độ môi chất -5 °C...40 °C
Nhiệt độ môi trường -5 °C...40 °C
Trọng lượng sản phẩm 280 g
Kiểu gá lắp On manifold rail
Cổng thở / thông khí Internal
Cổng xả khí điều khiển 84 M5
Cổng kết nối khí nén, cổng 1 G1/4
Cổng kết nối khí nén, cổng 2 Connection pattern to NAMUR
Cổng kết nối khí nén, cổng 3 G1/4
Cổng kết nối khí nén, cổng 4 Connection pattern to NAMUR
Cổng kết nối khí nén, cổng 5 G1/4
Vật liệu gioăng làm kín NBR
Vật liệu thân vỏ Nhôm đúc

Tài liệu kỹ thuật (Datasheet)

Mở toàn màn hình ↗
Zalo f