Linh kiện Festo - Parallel gripper HGPP-25-A-G2 (Mã 525663)

Part Number 525663

HGPP-25-A-G2

Linh kiện Festo - Parallel gripper HGPP-25-A-G2 (Mã 525663)

Parallel gripper · Phụ kiện

Gọi kỹ thuật 0964.032.890 Tải datasheet PDF

Liên hệ báo giá: dongluc.industry@gmail.com

Thông số kỹ thuật

Kích thước 25
Hành trình mỗi hàm gắp 10 mm
Độ chính xác thay thế tối đa 0.1 mm
Khe hở góc hàm gắp tối đa ax, ay 0 deg
Khe hở hàm gắp tối đa Sz 0 mm
Đối xứng quay 0.05 mm
Độ lặp lại, gắp 0.02 mm
Số chấu gắp 2
Hệ truyền động Khí nén
Nguyên lý hoạt động Tác động kép
Chức năng tay gắp Song song
Duy trì lực kẹp During closing
Thiết kế kết cấu Thanh răng-bánh răng
Cảm biến vị trí Via Hall sensor For inductive sensors
Áp suất hoạt động 5 bar...8 bar
Tần số làm việc tối đa của gắp 4 Hz
Thời gian mở tối thiểu tại 0.6 MPa (6 bar, 87 psi) 105 ms
Thời gian đóng tối thiểu tại 0.6 MPa (6 bar, 87 psi) 90 ms
Khối lượng tối đa mỗi ngón gắp ngoài 250 g
Môi chất làm việc Khí nén theo tiêu chuẩn ISO 8573-1:2010 [7:4:4]
Ghi chú môi chất làm việc và khí điều khiển Có thể bôi trơn khi vận hành (sau đó bắt buộc phải duy trì bôi trơn liên tục)
Cấp chống ăn mòn CRC 2 - Tải ăn mòn trung bình
Độ tương thích LABS (PWIS) VDMA24364-B2-L
Nhiệt độ môi trường 5 °C...60 °C
Mô-men quán tính khối lượng 16.85 kgcm²
Lực tối đa lên hàm gắp Fz tĩnh 380 N
Mô-men tối đa tại gắp Mx tĩnh 21 Nm
Mô-men tối đa tại gắp My tĩnh 21 Nm
Mô-men tối đa tại gắp Mz tĩnh 21 Nm
Trọng lượng sản phẩm 898 g
Kiểu gá lắp Có ren trong
Cổng kết nối khí nén M5
Ghi chú vật liệu Phù hợp tiêu chuẩn RoHS
Vật liệu nắp nắp POM
Vật liệu thân vỏ Hard Hợp kim nhôm biến dạng đã anode
Vật liệu gắp hàm Hợp kim nhôm biến dạng, nickel-plated

Tài liệu kỹ thuật (Datasheet)

Mở toàn màn hình ↗
Zalo f