Linh kiện Festo - Encoder cable NEBM-REG6-E-2.5-Q14N-REG6 (Mã 5219213)

Part Number 5219213

NEBM-REG6-E-2.5-Q14N-REG6

Linh kiện Festo - Encoder cable NEBM-REG6-E-2.5-Q14N-REG6 (Mã 5219213)

Encoder cable · Phụ kiện

Gọi kỹ thuật 0964.032.890 Tải datasheet PDF

Liên hệ báo giá: dongluc.industry@gmail.com

Thông số kỹ thuật

Ký hiệu cáp Không có giá đỡ nhãn ghi chữ
Kết nối điện 1, chức năng Phía thiết bị hiện trường
Kết nối điện 1, kiểu Vuông
Kết nối điện 1, kiểu kết nối Ổ cắm
Kết nối điện 1, đầu ra cáp Thẳng
Kết nối điện 1, hệ thống giắc cắm Connection pattern RE
Kết nối điện 1, số chân / lõi dây 6
Kết nối điện 1, số cực/lõi sử dụng 6
Kết nối điện 2, chức năng Phía điều khiển
Kết nối điện 2, kiểu Vuông
Kết nối điện 2, kiểu kết nối Phích cắm
Kết nối điện 2, đầu ra cáp Thẳng
Kết nối điện 2, hệ thống đầu nối Connection pattern RE
Kết nối điện 2, số cực/lõi 6
Kết nối điện 2, số cực/lõi sử dụng 6
Dải điện áp hoạt động DC 0 V...30 V
Dải điện áp làm việc AC 0 V...30 V
Dòng định mức at 40° C 1.6 A
Khả năng chống xung sét / quá áp 2 kV
Chiều dài dây cáp 2.5 m
Đặc tính dây cáp Phù hợp xích dẫn cáp
Điều kiện thử cáp Điều kiện thử theo yêu cầu
Bán kính uốn, cáp cố định 55 mm
Bán kính uốn, cáp chuyển động 55 mm
Đường kính cáp 7.4 mm
Cấu trúc cáp 2 x 0.51 mm² + 4 x 0.205 mm²
Tiết diện danh định ruột dẫn 0.205 mm² 0.51 mm²
Ruột dẫn danh định tiết diện mặt cắt AWG20 AWG24
Cấp bảo vệ (IP) IP20
Ghi chú cấp bảo vệ Ở trạng thái đã lắp
Nhiệt độ môi trường -40 °C...80 °C
Nhiệt độ môi trường khi cáp chuyển động -10 °C...80 °C
Dấu chứng nhận CE (xem công bố hợp quy) Theo chỉ thị RoHS của EU
Dấu chứng nhận UKCA (xem công bố hợp quy) Theo hướng dẫn RoHS của UK
Độ tương thích LABS (PWIS) VDMA24364 zone III
Ghi chú vật liệu Phù hợp tiêu chuẩn RoHS
Cấp độ nhiễm bẩn (Pollution cấp) 3
Cấp chống ăn mòn CRC 0 - Không có ứng suất ăn mòn
Vật liệu vỏ cáp PVC
Màu vỏ bọc cáp Đen
Vật liệu thân vỏ PVC
Màu vỏ Xám
Vật liệu vỏ cách điện PVC

Tài liệu kỹ thuật (Datasheet)

Mở toàn màn hình ↗
Zalo f