Van khí nén Festo VZXF-L-M22C-M-B-G2-430-H3B1-50-3-EX4 (Mã 3540293)

Part Number 3540293

VZXF-L-M22C-M-B-G2-430-H3B1-50-3-EX4

Van khí nén Festo VZXF-L-M22C-M-B-G2-430-H3B1-50-3-EX4 (Mã 3540293)

Angle seat valve · Van điện từ

Gọi kỹ thuật 0964.032.890 Tải datasheet PDF

Liên hệ báo giá: dongluc.industry@gmail.com

Thông số kỹ thuật

Thiết kế kết cấu Poppet valve with piston actuator
Kiểu tác động / điều khiển pneumatic
Nguyên lý làm kín Mềm
Vị trí lắp đặt Tùy ý
Kiểu gá lắp Lắp theo đường ống
Line kết nối G2 threaded collar to DIN ISO 228
Kích cỡ danh định 43 mm
Chức năng van 2/2 closed, monostable
Chiều dòng chảy Below valve seat, for gaseous và liquid media
Áp suất môi chất 0 ... 3 bar
Danh định áp suất quá trình van 16
Chức năng xả khí not throttleable
Kiểu hồi vị (reset) Lò xo cơ
Kiểu điều khiển phụ trợ (pilot) With external control
Cổng kết nối khí nén Ren trong G1/8
Áp suất hoạt động 6 ... 10 bar
Môi chất làm việc Vapour Dầu khoáng-based hydraulic oil Khí trơ Dầu khoáng Water Filtered compressed air, degree of filtration 200 µm Chất lỏng trung tính / Khí nén theo ISO8573-1:2010 [7:4:4]
Độ nhớt tối đa 600 mm2/s
Nhiệt độ môi chất -10 ... 80 °C
Nhiệt độ môi trường -10 ... 60 °C
Flhệ số lưu lượng Kv 23 m3/h
Ghi chú vật liệu Contains PWIS substances Conforms to RoHS
Vật liệu quá trình van vỏ Gunmetal (red brass)
Vật liệu số, quá trình van vỏ CC499K
Vật liệu spindle gioăng NBR
Vật liệu đế van gioăng PTFE
Trọng lượng sản phẩm 2,800 g
Dấu chứng nhận CE (xem công bố hợp quy) to EU directive pressure devices to EU directive explosion protection (ATEX)
ATEX hạng Gas II 2G
ATEX hạng Dust II 2D
Explosion ignition bảo vệ kiểu Gas Ex h IIC T6...T3 Gb X
Explosion ignition bảo vệ kiểu Dust Ex h IIIC T80°C...T200°C Db X
Explosion-proof nhiệt độ môi trường -10°C <= Ta <= +60°C
Cấp chống ăn mòn CRC 1 - Ứng suất ăn mòn thấp
Vật liệu truyền động vỏ Đồng thau

Tài liệu kỹ thuật (Datasheet)

Mở toàn màn hình ↗
Zalo f