Van khí nén Festo VHER-P-H-B43C-B-M5 (Mã 3410680)

Part Number 3410680

VHER-P-H-B43C-B-M5

Van khí nén Festo VHER-P-H-B43C-B-M5 (Mã 3410680)

Hand lever valve · Van điện từ

Gọi kỹ thuật 0964.032.890 Tải datasheet PDF

Liên hệ báo giá: dongluc.industry@gmail.com

Thông số kỹ thuật

Chức năng van 4/3-way, closed
Kiểu tác động / điều khiển Manual
Chiều rộng kết cấu 30 mm
Lưu lượng danh định tiêu chuẩn (theo DIN 1343) 260 l/min
Cổng làm việc khí nén M5
Áp suất hoạt động 0 bar...10 bar
Ghi chú về áp suất hoạt động Vacuum operation at connection 3 only In the case of dual-pressure operation, the pressure at port 1 must be higher than at port 3.
Thiết kế kết cấu Rotary switching valve
Kích cỡ danh định 4 mm
Chức năng xả khí Can be throttled
Hướng dẫn sử dụng Actuate manually only
Khóa cơ cấu chấp hành / Núm xoay can be closed with accessories
Nguyên lý làm kín Hard
Kiểu điều khiển phụ trợ (pilot) Điều khiển trực tiếp
Chiều dòng chảy Non-reversible
Độ chồng lấn Yes
Chỉ thị vị trí đóng cắt With accessories
Cấp phòng chống cháy nổ Zone 2 (ATEX) Zone 22 (ATEX)
Môi chất làm việc Khí nén theo tiêu chuẩn ISO 8573-1:2010 [7:4:4]
Ghi chú môi chất làm việc và khí điều khiển Có thể bôi trơn khi vận hành (sau đó bắt buộc phải duy trì bôi trơn liên tục)
Cấp chống ăn mòn CRC 2 - Tải ăn mòn trung bình
Độ tương thích LABS (PWIS) VDMA24364-B1/B2-L
Nhiệt độ môi chất -20 °C...80 °C
Nhiệt độ môi trường -20 °C...80 °C
Tác động mô-men 0.5 Nm
Trọng lượng sản phẩm 80 g
Kiểu gá lắp Either: Front panel mounting With through-hole
Cổng kết nối khí nén, cổng 1 M5
Cổng kết nối khí nén, cổng 2 M5
Cổng kết nối khí nén, cổng 3 M5
Cổng kết nối khí nén, cổng 4 M5
Ghi chú vật liệu Phù hợp tiêu chuẩn RoHS
Vật liệu gioăng làm kín NBR
Vật liệu thân vỏ PA
Vật liệu cần PA

Tài liệu kỹ thuật (Datasheet)

Mở toàn màn hình ↗
Zalo f