Linh kiện Festo - Code Reader SBSI-B-R3B-F12-NR (Mã 2930239)

Part Number 2930239

SBSI-B-R3B-F12-NR

Linh kiện Festo - Code Reader SBSI-B-R3B-F12-NR (Mã 2930239)

Code Reader · Phụ kiện

Gọi kỹ thuật 0964.032.890 Tải datasheet PDF

Liên hệ báo giá: dongluc.industry@gmail.com

Thông số kỹ thuật

Vision cảm biến version Code reader
Dấu chứng nhận CE (xem công bố hợp quy) theo chỉ thị EMC của EU
Dấu KC KC-EMV
Tiêu chuẩn phê duyệt RCM Mark c UL us - Listed (OL)
Vận hành khoảng cách 30 mm - infinite
Độ sâu tiêu cự 12 mm
Từ trường vision Min. 8 x 6 mm
Focus cài đặt With adjusting screw
Gá ống kính Built-in optical devices
Lighting kiểu Integrated
Kiểu light Infrared LED
Wavechiều dài 880 nm
Cảm biến kiểu monochrome
Cảm biến độ phân giải 736 x 480 pixels (WideVGA)
Image lưu lượng (khung) 50 fps
Tối đa số thử programs/jobs 8
Tối đa số thử criteria/detectors 2
Chức năng detectors/đặc tính EAN UPC RSS 2/5 Interleaved 2/5 Industrial Code 39 Code 93 Code 128 GS1 Pharmacode Codabar ECC200 QR-Code PDF 417
Điển hình chu kỳ thời gian 1D-Barcode: 30 ms 2D-Code: 40 ms
Thông tin về Ethernet, kết nối công nghệ Socket M12 4-pin
Ethernet, dữ liệu truyền tốc độ 100 Mbit/s
Ethernet, supported giao thứcs Ethernet/IP FTP
Nối tiếp giao diện, kết nối công nghệ Plug M12 5-pin
Nối tiếp giao diện, kiểu RS 232 / RS 422
Kiểu kết nối điện 12-pin M12 Plug
Số số ngõ vào 2
Số số ngõ ra 4
Số selectable số ngõ vào/ngõ ra 2
Đóng cắt ngõ vào PNP/NPN, switchable
Đóng cắt level Signal 0: <= 3 V Signal 1: >= UB - 1 V
Công tắc ngõ ra PNP/NPN, switchable
Dòng điện đầu ra tối đa 50 mA
Ngắn mạch độ bền Cho mọi kết nối điện
Điện áp hoạt động danh định DC 24 V
Cho phép điện áp fluctuation -25 % / +10 %
Dòng tiêu thụ tối đa 550 mA
Dòng tiêu thụ với load-free ngõ ra 200 mA
Nhiệt độ môi trường 0 ... 50 °C
Nhiệt độ lưu kho -20 ... 60 °C
Cấp bảo vệ điện IP67
Kích thước R x D x C 45 mm x 45 mm x 76,7 mm
Trọng lượng sản phẩm 160 g
Vật liệu thân vỏ Hợp kim nhôm biến dạng đã anode
Vật liệu nắp chắn ABS-reinforced
Ghi chú vật liệu Phù hợp tiêu chuẩn RoHS
Khả năng chống rung as per EN 60068-2-6
Khả năng chống sốc / va đập Thử va đập mức khắc nghiệt 2 theo FN 942017-5 và EN 60068-2-27

Tài liệu kỹ thuật (Datasheet)

Mở toàn màn hình ↗
Zalo f