Part Number 2032
CK-3/8-PK-6
Cút nối Festo CK-3/8-PK-6 (Mã 2032)
Quick connector · Ống khí và cút nối
Gọi kỹ thuật 0964.032.890 Tải datasheet PDF
Liên hệ báo giá: dongluc.industry@gmail.com
Thông số kỹ thuật
| Kích cỡ danh định | 4.9 mm |
|---|---|
| Kiểu làm kín trên nút ren | Sealing ring |
| Vị trí lắp đặt | Tùy ý |
| Thiết kế kết cấu | Straight design |
| Kích thước bao gói | 10 |
| Áp suất hoạt động trên toàn dải nhiệt độ | -0.095 MPa...1 MPa -0.95 bar...10 bar -13.775 psi...145 psi |
| Ghi chú về áp suất hoạt động | Water: max. 0.6 MPa at max. 50°C |
| Môi chất làm việc | Compressed air to ISO 8573-1:2010 [7:-:-] Water (liquid, ice-free) |
| Ghi chú môi chất làm việc và khí điều khiển | Có thể bôi trơn khi vận hành (sau đó bắt buộc phải duy trì bôi trơn liên tục) |
| Cấp chống ăn mòn CRC | 2 - Tải ăn mòn trung bình |
| Độ tương thích LABS (PWIS) | VDMA24364-B1/B2-L |
| Độ phù hợp phòng sạch theo ISO 14644-14 | Class 4 according to ISO 14644-1 |
| Nhiệt độ môi trường | -10 °C...60 °C |
| Mô-men xoắn danh định | 12.5 Nm |
| Dung sai mô-men siết danh định | ±20% |
| Cổng kết nối khí nén, cổng 1 | Male thread G3/8 |
| Cổng kết nối khí nén, cổng 2 | For tubing outside diameter of 8 mm For barbed tting inside diameter of 6 mm with nut |
| Vật liệu rắc co đai ốc | Wrought aluminium alloy, anodised |
| Vật liệu nút vặn | Anodised wrought aluminium alloy |
| Ghi chú vật liệu | Phù hợp tiêu chuẩn RoHS |
| Vật liệu sealing vòng | Reinforced PA TPE-U(PU) |