Van khí nén Festo CPE10-M1BH-3GLS-M5 (Mã 196848)

Part Number 196848

CPE10-M1BH-3GLS-M5

Van khí nén Festo CPE10-M1BH-3GLS-M5 (Mã 196848)

Solenoid valve · Van điện từ

Gọi kỹ thuật 0964.032.890 Tải datasheet PDF

Liên hệ báo giá: dongluc.industry@gmail.com

Thông số kỹ thuật

Chức năng van 3/2-way, single solenoid, closed
Kiểu tác động / điều khiển Điện
Chiều rộng kết cấu 10 mm
Lưu lượng danh định tiêu chuẩn (theo DIN 1343) 190 l/min
Cổng làm việc khí nén M5
Điện áp hoạt động 24 V DC
Áp suất hoạt động -0.09 MPa...1 MPa -0.9 bar...10 bar
Thiết kế kết cấu Van cửa piston
Kiểu hồi vị (reset) Pneumatic spring
Tiêu chuẩn phê duyệt / Chứng chỉ c UL us - Được công nhận (Dầu)
Cơ quan cấp chứng chỉ UL MH19482
Cấp bảo vệ (IP) IP65 With plug socket To IEC 60529
Kích cỡ danh định 4 mm
Nguyên lý làm kín Soft
Vị trí lắp đặt Tùy ý
Nút gạt / vận hành bằng tay Detenting via accessory Non-detenting
Kiểu điều khiển phụ trợ (pilot) Điều khiển gián tiếp (Pilot)
Đường cấp khí điều khiển (pilot) External
Chiều dòng chảy Non-reversible
Van vị trí mã Label holder
Độ chồng van (lap) Overlap
Áp suất điều khiển (pilot) 0.25 MPa...0.8 MPa 2.5 bar...8 bar
Thời gian tắt / đóng van 14 ms
Thời gian bật / mở van 14 ms
Chu kỳ làm việc (Duty chu kỳ) 100% in conjunction with holding current reduction
Xung kiểm tra dương tối đa với tín hiệu 0 1200 µs
Xung kiểm tra âm tối đa với tín hiệu 1 900 µs
Thông số cuộn cuộn 24 V DC: 1.28 W
Dao động điện áp cho phép -15% / +10%
Môi chất làm việc Khí nén theo tiêu chuẩn ISO 8573-1:2010 [7:4:4]
Ghi chú môi chất làm việc và khí điều khiển Có thể bôi trơn khi vận hành (sau đó bắt buộc phải duy trì bôi trơn liên tục)
Khả năng chống rung Transport application test with severity level 2 to FN 942017-4 and EN 60068-2-6
Khả năng chống sốc / va đập Shock test with severity level 2 to FN 942017-5 and EN 60068-2-27
Cấp chống ăn mòn CRC 2 - Tải ăn mòn trung bình
Độ tương thích LABS (PWIS) VDMA24364-B1/B2-L
Nhiệt độ môi chất -5 °C...50 °C
Môi chất khí điều khiển (pilot) Khí nén theo tiêu chuẩn ISO 8573-1:2010 [7:4:4]
Nhiệt độ môi trường -5 °C...50 °C
Kiểu kết nối điện 2-pin
Kiểu gá lắp With through-hole
Cổng xả khí điều khiển 82 M3
Cổng khí điều khiển 12 M3
Cổng kết nối khí nén, cổng 1 M5
Cổng kết nối khí nén, cổng 2 M5
Cổng kết nối khí nén, cổng 3 M7
Ghi chú vật liệu Phù hợp tiêu chuẩn RoHS
Vật liệu gioăng làm kín NBR
Vật liệu thân vỏ Nhôm đúc

Tài liệu kỹ thuật (Datasheet)

Mở toàn màn hình ↗
Zalo f