Xy lanh khí nén Festo DSNU-25- - (Mã 193991)

Part Number 193991

DSNU-25- -

Xy lanh khí nén Festo DSNU-25- - (Mã 193991)

standards-based cylinder · Xy lanh

Gọi kỹ thuật 0964.032.890 Tải datasheet PDF

Liên hệ báo giá: dongluc.industry@gmail.com

Thông số kỹ thuật

Hành trình 1 mm...500 mm
Đường kính piston 25 mm
Giảm chấn Elastic cushioning rings/plates at both ends Self-adjusting pneumatic end-position cushioning Pneumatic cushioning, adjustable at both ends
Vị trí lắp đặt Tùy ý
Phù hợp tiêu chuẩn CETOP RP 52 P ISO 6432
Thiết kế kết cấu Piston, Cần piston, Nòng xy lanh
Cảm biến vị trí Bằng cảm biến tiệm cận
Các biến thể cấu hình Increased chemical resistance Advancing stroke adjustment Extended male Cần piston thread Cần piston Có ren trong Custom thread on the Cần piston Cần piston with Ren ngoài shortened at one end Extended Cần piston Clamping unit on the Cần piston Axial supply port With direct mounting Lateral supply port With protection against rotation High corrosion protection Uniform, slow movement Low friction Cần piston xuyên Heat-resistant seals max. 120°C Cần piston một đầu
Chống xoay / thanh dẫn hướng Cần piston vuông
Áp suất hoạt động 0.1 MPa...1 MPa 1 bar...10 bar
Nguyên lý hoạt động Tác động kép
Dấu chứng nhận CE (xem công bố hợp quy) Theo chỉ thị phòng chống cháy nổ Châu Âu (ATEX)
Dấu chứng nhận UKCA (xem công bố hợp quy) Theo quy định phòng nổ UK EX
Chứng nhận phòng nổ ngoài EU EPL Db (GB) EPL Gb (GB)
Cấp phòng chống cháy nổ Zone 1 (ATEX) Zone 1 (UKEX) Zone 2 (ATEX) Zone 21 (ATEX) Zone 21 (UKEX) Zone 22 (ATEX)
Phân nhóm ATEX khí II 2G
Phân nhóm ATEX bụi II 2D
Kiểu bảo vệ chống bắt cháy cho khí Ex h IIC T4 Gb
Kiểu bảo vệ chống bắt cháy cho bụi Ex h IIIC T120°C Db
Nhiệt độ môi trường phòng nổ -20°C <= Ta <= +60°C
Môi chất làm việc Khí nén theo tiêu chuẩn ISO 8573-1:2010 [7:4:4]
Ghi chú môi chất làm việc và khí điều khiển Có thể bôi trơn khi vận hành (sau đó bắt buộc phải duy trì bôi trơn liên tục)
Cấp chống ăn mòn CRC 2 - Moderate corrosion stress 3 - high corrosion stress
Độ tương thích LABS (PWIS) VDMA24364-B1/B2-L VDMA24364 zone III
Nhiệt độ môi trường -20 °C...120 °C
Năng lượng va đập tại vị trí cuối hành trình 0.15 J...0.3 J
Lực đẩy lý thuyết ở 6 bar 247 N...295 N
Kiểu gá lắp Kèm phụ kiện
Cổng kết nối khí nén G1/8
Ghi chú vật liệu Phù hợp tiêu chuẩn RoHS
Vật liệu nắp chắn Hợp kim nhôm rèn
Vật liệu gioăng làm kín NBR TPE-U(PU)
Vật liệu cần piston Thép không gỉ hợp kim cao (Inox)
Vật liệu nòng xy lanh Thép không gỉ hợp kim cao (Inox)

Tài liệu kỹ thuật (Datasheet)

Mở toàn màn hình ↗
Zalo f