Xy lanh khí nén Festo DSNU-20-300-PPV-A (Mã 19244)

Part Number 19244

DSNU-20-300-PPV-A

Xy lanh khí nén Festo DSNU-20-300-PPV-A (Mã 19244)

standards-based cylinder · Xy lanh

Gọi kỹ thuật 0964.032.890 Tải datasheet PDF

Liên hệ báo giá: dongluc.industry@gmail.com

Thông số kỹ thuật

Hành trình 300 mm
Đường kính piston 20 mm
Ren đầu cần piston M8
Giảm chấn Giảm chấn khí nén, điều chỉnh được ở cả hai đầu
Vị trí lắp đặt Tùy ý
Phù hợp tiêu chuẩn CETOP RP 52 P ISO 6432
Đầu cần piston Ren ngoài
Thiết kế kết cấu Piston, Cần piston, Nòng xy lanh
Cảm biến vị trí Bằng cảm biến tiệm cận
Các biến thể cấu hình Cần piston một đầu
Áp suất hoạt động 0.1 MPa...1 MPa 1 bar...10 bar
Nguyên lý hoạt động Tác động kép
Môi chất làm việc Khí nén theo tiêu chuẩn ISO 8573-1:2010 [7:4:4]
Ghi chú môi chất làm việc và khí điều khiển Có thể bôi trơn khi vận hành (sau đó bắt buộc phải duy trì bôi trơn liên tục)
Cấp chống ăn mòn CRC 2 - Tải ăn mòn trung bình
Độ tương thích LABS (PWIS) VDMA24364-B1/B2-L
Độ phù hợp phòng sạch theo ISO 14644-14 Cấp 6 theo ISO 14644-1
Nhiệt độ môi trường -20 °C...80 °C
Năng lượng va đập tại vị trí cuối hành trình 0.2 J
Chiều dài vùng giảm chấn 15 mm
Lực kéo lý thuyết ở 6 bar 158.3 N
Lực đẩy lý thuyết ở 6 bar 188.5 N
Khối lượng chuyển động cho hành trình 0 mm 44 g
Khối lượng chuyển động thêm trên mỗi 10 mm hành trình 4 g
Trọng lượng cơ sở cho hành trình 0 mm 186.8 g
Trọng lượng tăng thêm trên mỗi 10 mm hành trình 7.2 g
Kiểu gá lắp Kèm phụ kiện
Cổng kết nối khí nén G1/8
Ghi chú vật liệu Phù hợp tiêu chuẩn RoHS
Vật liệu nắp chắn Hợp kim nhôm biến dạng anode không màu
Vật liệu gioăng làm kín NBR TPE-U(PU)
Vật liệu cần piston Thép không gỉ hợp kim cao (Inox)
Vật liệu nòng xy lanh Thép không gỉ hợp kim cao (Inox)

Tài liệu kỹ thuật (Datasheet)

Mở toàn màn hình ↗
Zalo f