Linh kiện Festo - Angle gripper HGWM-12-EO-G6 (Mã 185699)

Part Number 185699

HGWM-12-EO-G6

Linh kiện Festo - Angle gripper HGWM-12-EO-G6 (Mã 185699)

Angle gripper · Phụ kiện

Gọi kỹ thuật 0964.032.890 Tải datasheet PDF

Liên hệ báo giá: dongluc.industry@gmail.com

Thông số kỹ thuật

Kích thước 12
Khe hở góc hàm gắp tối đa ax, ay 0.5 deg
Khe hở hàm gắp tối đa Sz 0.03 mm
Tối đa mở góc 18.5 deg
Độ lặp lại, gắp 0.02 mm
Số chấu gắp 2
Hệ truyền động Khí nén
Nguyên lý hoạt động Single-acting Open
Chức năng tay gắp Bracket
Duy trì lực kẹp Không có
Thiết kế kết cấu Wedge-shaped drive
Cảm biến vị trí Không có
Áp suất hoạt động 2 bar...8 bar
Tần số làm việc tối đa của gắp 4 Hz
Thời gian mở tối thiểu tại 0.6 MPa (6 bar, 87 psi) 3.7 ms
Thời gian đóng tối thiểu tại 0.6 MPa (6 bar, 87 psi) 1.8 ms
Môi chất làm việc Compressed air to ISO 8573-1:2010 [7:-:-]
Cấp chống ăn mòn CRC 2 - Tải ăn mòn trung bình
Độ tương thích LABS (PWIS) VDMA24364-B2-L
Nhiệt độ môi trường 5 °C...60 °C
Lò xo lực hành trình compensator 10 N...23 N
Lò xo hồi mô-men 1.3 Ncm
Tổng gắp mô-men, đóng, 0.6 MPa (6 bar, 87 psi) 64 Ncm
Mô-men quán tính khối lượng 421 kgcm²
Mô-men quán tính khối trên mỗi ngoài gắp ngón 560 kgcm²
Lực tối đa lên hàm gắp Fz tĩnh 20 N
Mô-men tối đa tại gắp Mx tĩnh 40 Ncm
Mô-men tối đa tại gắp My tĩnh 40 Ncm
Mô-men tối đa tại gắp Mz tĩnh 40 Ncm
Khối lượng tối đa mỗi ngón gắp ngoài 1000 g
Trọng lượng sản phẩm 75 g
Kiểu gá lắp With female thread
Cổng kết nối khí nén M3
Ghi chú vật liệu Phù hợp tiêu chuẩn RoHS
Vật liệu nắp nắp POM
Vật liệu thân vỏ Thép không gỉ hợp kim cao (Inox)
Vật liệu gắp hàm Thép hợp kim cao

Tài liệu kỹ thuật (Datasheet)

Mở toàn màn hình ↗
Zalo f