Van khí nén Festo HEE-1/2-D-MIDI-110 (Mã 172945)

Part Number 172945

HEE-1/2-D-MIDI-110

Van khí nén Festo HEE-1/2-D-MIDI-110 (Mã 172945)

On/off valve · Van điện từ

Gọi kỹ thuật 0964.032.890 Tải datasheet PDF

Liên hệ báo giá: dongluc.industry@gmail.com

Thông số kỹ thuật

Thiết kế kết cấu Piston slide
Kiểu tác động / điều khiển electrical
Nguyên lý làm kín soft
Chức năng xả khí not throttleable
Nút gạt / vận hành bằng tay detenting
Kiểu hồi vị (reset) mechanical spring
Kiểu điều khiển phụ trợ (pilot) Điều khiển gián tiếp (Pilot)
Chức năng van 3/2 closed, monostable
Áp suất hoạt động 2.5 ... 16 bar
Hệ số dẫn âm C 17 l/sbar
Hệ số dẫn âm b 0.3
Lưu lượng danh định tiêu chuẩn 3,600 l/min
Chu kỳ làm việc (Duty chu kỳ) 100 %
Thông số cuộn cuộn 110 V AC: 50/60 Hz, pick-up power 5 VA, holding power 3.7 VA
Cho phép điện áp fluctuation +/- 10 %
Môi chất làm việc Khí nén theo tiêu chuẩn ISO 8573-1:2010 [7:4:4], Khí trơ
Ghi chú môi chất làm việc và khí điều khiển Có thể bôi trơn khi vận hành (sau đó bắt buộc phải duy trì bôi trơn liên tục)
Cấp chống ăn mòn CRC 2 - Tải ăn mòn trung bình
Ghi chú vật liệu Phù hợp tiêu chuẩn RoHS
Nhiệt độ môi chất -10 ... 60 °C
Nhiệt độ môi trường -10 ... 60 °C
Dấu chứng nhận CE (xem công bố hợp quy) to EU directive low-voltage devices
Kiểu gá lắp Line installation with accessories
Vị trí lắp đặt Tùy ý
Chiều dòng chảy non reversible
Trọng lượng sản phẩm 500 g
Cổng kết nối khí nén, cổng 1 G1/2
Cổng kết nối khí nén, cổng 2 G1/2
Cổng kết nối khí nén, cổng 3 G1/4
Cấp độ sạch của khí tại ngõ ra Khí nén theo tiêu chuẩn ISO 8573-1:2010 [7:4:4], Khí trơ
Kiểu kết nối điện Plug pattern type C to EN 175301-803 Plug Per DIN EN 175301-803
Hiển thị trạng thái tín hiệu with accessories
Vật liệu gioăng làm kín NBR
Vật liệu thân vỏ Nhôm đúc

Tài liệu kỹ thuật (Datasheet)

Mở toàn màn hình ↗
Zalo f