Van điện từ Festo MN1H-5/3G-D-2-S-C (Mã 159692)

Part Number 159692

MN1H-5/3G-D-2-S-C

Van điện từ Festo MN1H-5/3G-D-2-S-C (Mã 159692)

Solenoid valve · Van điện từ

Gọi kỹ thuật 0964.032.890 Tải datasheet PDF

Liên hệ báo giá: dongluc.industry@gmail.com

Thông số kỹ thuật

Chức năng van 5/3, vị trí giữa đóng
Kiểu tác động / điều khiển Điện
Chiều rộng kết cấu 54 mm
Lưu lượng danh định tiêu chuẩn (theo DIN 1343) 2300 l/min
Cổng làm việc khí nén Sub-base size 2 to ISO 5599-1 G3/8
Điện áp hoạt động Via solenoid coil, must be ordered separately
Áp suất hoạt động -0.09 MPa...1.6 MPa -0.9 bar...16 bar
Thiết kế kết cấu Van cửa piston
Kiểu hồi vị (Reset) Lò xo cơ học
Maritime classification See certicate
Certicate issuing authority DNV-TAA000032X
Cấp bảo vệ (IP) IP65
Kích cỡ danh định 11.5 mm
Khoảng cách bước ghép (Grid) 56 mm
Chức năng xả khí Can be throttled
Nguyên lý làm kín Soft
Vị trí lắp đặt Tùy ý
Phù hợp tiêu chuẩn ISO 5599-1
Nút gạt / vận hành bằng tay Detenting via accessory Non-detenting
ISO code 269
Kiểu điều khiển phụ trợ (Pilot) Điều khiển gián tiếp (Pilot)
Đường cấp khí điều khiển (Pilot) External
Chiều dòng chảy Reversible
lap Overlap
Áp suất điều khiển (Pilot) 0.3 MPa...1 MPa 3 bar...10 bar
Phù hợp môi trường chân không Yes
Thời gian tắt / đóng van 82 ms
Thời gian bật / mở van 33 ms
Xung kiểm tra dương tối đa với tín hiệu 0 3700 µs
Xung kiểm tra âm tối đa với tín hiệu 1 4600 µs
Môi chất làm việc Khí nén theo tiêu chuẩn ISO 8573-1:2010 [7:4:4]
Ghi chú môi chất làm việc và khí điều khiển Có thể bôi trơn khi vận hành (sau đó bắt buộc phải duy trì bôi trơn liên tục)
Khả năng chống rung Transport application test with severity level 1 to FN 942017-4 and EN 60068-2-6
Khả năng chống sốc / va đập Shock test with severity level 2 to FN 942017-5 and EN 60068-2-27
Độ tương thích LABS (PWIS) VDMA24364-B1/B2-L
Nhiệt độ môi chất -5 °C...50 °C
Mức áp suất âm thanh 85 dB(A)
Môi chất khí điều khiển (Pilot) Khí nén theo tiêu chuẩn ISO 8573-1:2010 [7:4:4]
Nhiệt độ môi trường -5 °C...50 °C
Trọng lượng sản phẩm 940 g
Kiểu kết nối điện Via N1 coil, to be ordered separately
Kiểu gá lắp On sub-base Via through-hole and screw
Cổng xả khí điều khiển 82 M5
Cổng xả khí điều khiển 84 M5
Cổng khí điều khiển 12 Sub-base size 2 to ISO 5599-1
Cổng khí điều khiển 14 Sub-base size 2 to ISO 5599-1
Cổng kết nối khí nén, cổng 1 Sub-base size 2 to ISO 5599-1
Cổng kết nối khí nén, cổng 2 Sub-base size 2 to ISO 5599-1
Cổng kết nối khí nén, cổng 3 Sub-base size 2 to ISO 5599-1
Cổng kết nối khí nén, cổng 4 Sub-base size 2 to ISO 5599-1
Cổng kết nối khí nén, cổng 5 Sub-base size 2 to ISO 5599-1
Ghi chú vật liệu Phù hợp tiêu chuẩn RoHS
Vật liệu gioăng làm kín HNBR NBR
Vật liệu thân vỏ Nhôm đúc

Tài liệu kỹ thuật (Datasheet)

Mở toàn màn hình ↗
Zalo f