Van điện từ Festo MFH-5-1/4-S-NPT (Mã 12618)

Part Number 12618

MFH-5-1/4-S-NPT

Van điện từ Festo MFH-5-1/4-S-NPT (Mã 12618)

Solenoid valve · Van điện từ

Gọi kỹ thuật 0964.032.890 Tải datasheet PDF

Liên hệ báo giá: dongluc.industry@gmail.com

Thông số kỹ thuật

Chức năng van 5/2-way, single solenoid
Kiểu tác động / điều khiển Điện
Chiều rộng kết cấu 30.5 mm
Lưu lượng danh định tiêu chuẩn (theo DIN 1343) 1000 l/min
Cổng làm việc khí nén 1/4 NPT
Điện áp hoạt động Via solenoid coil, must be ordered separately
Áp suất hoạt động 0 MPa...0.8 MPa 0 bar...8 bar
Thiết kế kết cấu Dạng van nấm (Poppet seat)
Kiểu hồi vị (Reset) Lò xo cơ học
Tiêu chuẩn phê duyệt / Chứng chỉ c UL us - Được công nhận (Dầu)
Cấp bảo vệ (IP) IP65
Kích cỡ danh định 7 mm
Khoảng cách bước ghép (Grid) 32 mm
Chức năng xả khí Can be throttled
Nguyên lý làm kín Soft
Vị trí lắp đặt Tùy ý
Nút gạt / vận hành bằng tay Có chốt giữ vị trí
Kiểu điều khiển phụ trợ (Pilot) Điều khiển gián tiếp (Pilot)
Đường cấp khí điều khiển (Pilot) External
Chiều dòng chảy Non-reversible
lap Underlap
Áp suất điều khiển (Pilot) 0.15 MPa...0.8 MPa 1.5 bar...8 bar
Hệ số dẫn âm b 0.19
Hệ số dẫn âm C 4.49 l/sbar
Thời gian tắt / đóng van 29 ms
Thời gian bật / mở van 9 ms
Xung kiểm tra dương tối đa với tín hiệu 0 2200 µs
Xung kiểm tra âm tối đa với tín hiệu 1 3700 µs
Thông số cuộn coil See solenoid coil, to be ordered separately
Môi chất làm việc Khí nén theo tiêu chuẩn ISO 8573-1:2010 [7:4:4]
Ghi chú môi chất làm việc và khí điều khiển Có thể bôi trơn khi vận hành (sau đó bắt buộc phải duy trì bôi trơn liên tục)
Cấp chống ăn mòn CRC 1 - Low corrosion stress
Độ tương thích LABS (PWIS) VDMA24364-B2-L
Nhiệt độ lưu kho -20 °C...60 °C
Nhiệt độ môi chất -10 °C...60 °C
Môi chất khí điều khiển (Pilot) Khí nén theo tiêu chuẩn ISO 8573-1:2010 [7:4:4]
Nhiệt độ môi trường -5 °C...40 °C
Trọng lượng sản phẩm 290 g
Kiểu kết nối điện Via F coil, to be ordered separately
Kiểu gá lắp Either: On manifold rail With through-hole
Cổng xả khí điều khiển 84 M5
Cổng khí điều khiển 14 10-32 UNF-2B
Cổng kết nối khí nén, cổng 1 1/4 NPT
Cổng kết nối khí nén, cổng 2 1/4 NPT
Cổng kết nối khí nén, cổng 3 1/4 NPT
Cổng kết nối khí nén, cổng 4 1/4 NPT
Cổng kết nối khí nén, cổng 5 1/4 NPT
Ghi chú vật liệu Phù hợp tiêu chuẩn RoHS
Vật liệu gioăng làm kín NBR TPE-U(PU)
Vật liệu thân vỏ Nhôm đúc

Tài liệu kỹ thuật (Datasheet)

Mở toàn màn hình ↗
Zalo f