Linh kiện Festo - Swivel/gripper unit HGDS-PP-12-YSRT-A-B (Mã 1187957)

Part Number 1187957

HGDS-PP-12-YSRT-A-B

Linh kiện Festo - Swivel/gripper unit HGDS-PP-12-YSRT-A-B (Mã 1187957)

Swivel/gripper unit · Phụ kiện

Gọi kỹ thuật 0964.032.890 Tải datasheet PDF

Liên hệ báo giá: dongluc.industry@gmail.com

Thông số kỹ thuật

Kích thước 12
Dải chỉnh góc quay 0 deg...210 deg
Hành trình mỗi hàm gắp 2.5 mm
Khe hở góc hàm gắp tối đa ax, ay 0.1 deg
Khe hở hàm gắp tối đa Sz 0.02 mm
Góc xoay 210 deg
Độ lặp lại, gắp 0.01 mm
Độ lặp lại xoay góc 0.02 deg
Số chấu gắp 2
Giảm chấn xoay truyền động Shock absorber at both ends
Giảm chấn Shock absorber at both ends, self-adjusting, with metal xed stop
Giảm chấn điều chỉnh dải 1 mm
Vị trí lắp đặt Tùy ý
Vi chỉnh xoay truyền động -2.5 deg
Nguyên lý hoạt động Tác động kép
Chức năng tay gắp Parallel
Thiết kế kết cấu Quarter turn actuator With parallel gripper and gripper drive
Vị trí phát hiện, gắp with proximity switch
Vị trí phát hiện, xoay truyền động with proximity switch
Áp suất hoạt động 3 bar...8 bar
Tần số làm việc tối đa của gắp 4 Hz
Tần số xoay tối đa ở 6 bar 1.5 Hz
Thời gian mở tối thiểu tại 0.6 MPa (6 bar, 87 psi) 40 ms
Thời gian đóng tối thiểu tại 0.6 MPa (6 bar, 87 psi) 60 ms
Môi chất làm việc Khí nén theo tiêu chuẩn ISO 8573-1:2010 [7:4:4]
Ghi chú môi chất làm việc và khí điều khiển Có thể bôi trơn khi vận hành (sau đó bắt buộc phải duy trì bôi trơn liên tục)
Cấp chống ăn mòn CRC 2 - Tải ăn mòn trung bình
Độ tương thích LABS (PWIS) VDMA24364-B2-L
Nhiệt độ môi trường 5 °C...60 °C
Gắp lực trên mỗi gắp hàm, mở, 0.6 MPa (6 bar, 87 psi) 42 N
Tổng kẹp gắp lực, mở, 0.6MPa (6bar, 87 psi) 84 N
Gắp lực trên mỗi gắp hàm, đóng, 0.6 MPa (6 bar, 87 psi) 37 N
Tổng kẹp gắp lực, đóng, 0.6MPa (6bar, 87 psi) 74 N
Lực tối đa lên hàm gắp Fz tĩnh 90 N
Mô-men tối đa tại gắp Mx tĩnh 6 Nm
Mô-men tối đa tại gắp My tĩnh 6 Nm
Mô-men tối đa tại gắp Mz tĩnh 6 Nm
Mô-men xoắn lý thuyết ở 6 bar 0.85 Nm
Trọng lượng sản phẩm 505 g
Khối lượng tối đa mỗi ngón gắp ngoài 30 g
Khối lượng tối đa mỗi ngón gắp ngoài, throttled 150 g
Kiểu gá lắp Either: Via female thread and centring sleeve Via through-hole and centring sleeve Via dovetail slot
Cổng kết nối khí nén M5
Ghi chú vật liệu Phù hợp tiêu chuẩn RoHS
Vật liệu truyền động trục Steel
Vật liệu nắp chắn Aluminium POM
Vật liệu gioăng làm kín NBR
Vật liệu thân vỏ Hợp kim nhôm rèn
Vật liệu gắp hàm Thép không gỉ hợp kim cao (Inox)

Tài liệu kỹ thuật (Datasheet)

Mở toàn màn hình ↗
Zalo f