Linh kiện Festo - Three-point gripper HGDD-80-A-G2 (Mã 1163051)

Part Number 1163051

HGDD-80-A-G2

Linh kiện Festo - Three-point gripper HGDD-80-A-G2 (Mã 1163051)

Three-point gripper · Phụ kiện

Gọi kỹ thuật 0964.032.890 Tải datasheet PDF

Liên hệ báo giá: dongluc.industry@gmail.com

Thông số kỹ thuật

Kích thước 80
Hành trình mỗi hàm gắp 12 mm
Độ chính xác thay thế tối đa 0.2 mm
Khe hở góc hàm gắp tối đa ax, ay 0.1 deg
Khe hở hàm gắp tối đa Sz 0.05 mm
Đối xứng quay 0.2 mm
Độ lặp lại, gắp 0.05 mm
Số chấu gắp 3
Vị trí lắp đặt Tùy ý
Nguyên lý hoạt động Tác động kép
Chức năng tay gắp 3-point
Duy trì lực kẹp During closing
Thiết kế kết cấu Wedge-shaped drive Force pilot operated motion sequence
Cảm biến vị trí Bằng cảm biến tiệm cận
Áp suất hoạt động 4 bar...8 bar
Áp suất hoạt động blocked khí 0 bar...0.5 bar
Tần số làm việc tối đa của gắp 4 Hz
Thời gian mở tối thiểu tại 0.6 MPa (6 bar, 87 psi) 159 ms
Thời gian đóng tối thiểu tại 0.6 MPa (6 bar, 87 psi) 107 ms
Môi chất làm việc Khí nén theo tiêu chuẩn ISO 8573-1:2010 [7:4:4]
Ghi chú môi chất làm việc và khí điều khiển Có thể bôi trơn khi vận hành (sau đó bắt buộc phải duy trì bôi trơn liên tục)
Cấp chống ăn mòn CRC 2 - Tải ăn mòn trung bình
Độ tương thích LABS (PWIS) VDMA24364-B2-L
Cấp bảo vệ (IP) IP65
Nhiệt độ môi trường 5 °C...60 °C
Mô-men quán tính khối lượng 109 kgcm²
Lực tối đa lên hàm gắp Fz tĩnh 3600 N
Mô-men tối đa tại gắp Mx tĩnh 100 Nm
Mô-men tối đa tại gắp My tĩnh 65 Nm
Mô-men tối đa tại gắp Mz tĩnh 75 Nm
Bôi trơn khoảng cho dẫn hướng components 5 MioCyc
Khối lượng tối đa mỗi ngón gắp ngoài 790 g
Trọng lượng sản phẩm 4788 g
Kiểu gá lắp Either: Via through-hole and dowel pin Via female thread and dowel pin
Khí nén kết nối, blocked khí G1/8
Cổng kết nối khí nén G1/8
Ghi chú vật liệu Phù hợp tiêu chuẩn RoHS
Vật liệu nắp nắp Thép không gỉ hợp kim cao (Inox)
Vật liệu thân vỏ Smooth-anodised wrought aluminium alloy
Vật liệu gắp hàm Hardened steel

Tài liệu kỹ thuật (Datasheet)

Mở toàn màn hình ↗
Zalo f